particle

/ˈpɑːrtɪkəl/
Âm tiết par·ti·cle
Trọng âm PAR-ti-cle

Phân tích Phonics

par
/pɑːr/
ar dài
ti
/tɪ/
i ngắn
cle
/kəl/
le âm tiết

Nghĩa

hạt; phân tử nhỏ; (ngữ pháp) trợ từ

Tham chiếu phát âm

💡

par=/pɑːr/(part) + ti=/tɪ/(tip) + cle=/kəl/(uncle)

Ví dụ

A particle of dust floated in the sunlight.

Một hạt bụi lơ lửng trong ánh nắng.