parliamentary

/ˌpɑːləˈmentəri/
Âm tiết par·lia·men·ta·ry
Trọng âm par-lia-MEN-ta-ry

Phân tích Phonics

par
/pɑːr/
ar dài
lia
/liə/
hỗn hợp phụ âm
men
/men/
e ngắn
ta
/tə/
schwa
ry
/ri/
y nguyên âm i

Nghĩa

thuộc về nghị viện, quốc hội

Tham chiếu phát âm

💡

par=/pɑːr/(part) + lia=/liə/(liaison) + men=/men/(men) + ta=/tə/(data) + ry=/ri/(memory)

Ví dụ

The country has a parliamentary system of government.

Quốc gia này có hệ thống chính phủ nghị viện.