pan

/pæn/
Âm tiết pan
Trọng âm PAN

Phân tích Phonics

p
/p/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
n
/n/
âm ng

Nghĩa

cái chảo; nồi

Tham chiếu phát âm

💡

p=/p/(pen) + a=/æ/(cat) + n=/n/(net)

Ví dụ

She heated the pan before cooking eggs.

Cô ấy làm nóng cái chảo trước khi nấu trứng.