palm
/pɑːm/
Âm tiết palm
Trọng âm PALM
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
alm
/ɑːm/
chữ câm
Nghĩa
lòng bàn tay; cây cọ
Tham chiếu phát âm
💡
pa=/pɑː/(father) + m=/m/(man)
Ví dụ
She held the coin in the palm of her hand.
Cô ấy giữ đồng xu trong lòng bàn tay.