pale
/peɪl/
Âm tiết pale
Trọng âm PALE
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
a
/eɪ/
a_e dài
le
/l/
chữ câm
Nghĩa
nhợt nhạt, màu nhạt
Tham chiếu phát âm
💡
a=/eɪ/(cake) + le=/l/(table)
Ví dụ
She looked pale after hearing the news.
Cô ấy trông nhợt nhạt sau khi nghe tin đó.