paint

/peɪnt/
Âm tiết paint
Trọng âm PAINT

Phân tích Phonics

p
/p/
th vô thanh
ai
/eɪ/
ai dài
nt
/nt/
âm ng

Nghĩa

sơn; sơn phủ

Tham chiếu phát âm

💡

p=/p/(pen) + ai=/eɪ/(rain) + nt=/nt/(ant)

Ví dụ

They plan to paint the wall blue.

Họ dự định sơn bức tường màu xanh.