pad
/pæd/
Âm tiết pad
Trọng âm PAD
Phân tích Phonics
p
/p/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
d
/d/
phụ âm hữu
Nghĩa
miếng đệm; tập giấy ghi chú
Tham chiếu phát âm
💡
p=/p/(pen) + a=/æ/(cat) + d=/d/(dog)
Ví dụ
She wrote her phone number on a pad.
Cô ấy viết số điện thoại vào tập giấy ghi chú.