owl
/aʊl/
Âm tiết owl
Trọng âm OWL
Phân tích Phonics
ow
/aʊ/
ow đôi
l
/l/
âm l
Nghĩa
cú mèo
Tham chiếu phát âm
💡
ow=/aʊ/(now) + l=/l/(lip)
Ví dụ
The owl hooted in the tree at night.
Con cú mèo kêu trên cây vào ban đêm.
cú mèo
ow=/aʊ/(now) + l=/l/(lip)
The owl hooted in the tree at night.
Con cú mèo kêu trên cây vào ban đêm.