overwhelm

/ˌoʊvərˈwɛlm/
Âm tiết o·ver·whelm
Trọng âm o-ver-WHELM

Phân tích Phonics

o
/oʊ/
o dài
ver
/vər/
r控元音
whelm
/wɛlm/
wh=/w/

Nghĩa

làm cho choáng ngợp

Tham chiếu phát âm

💡

o=/oʊ/(go) + ver=/vər/(never) + whelm=/wɛlm/(helm)

Ví dụ

The workload began to overwhelm her.

Khối lượng công việc bắt đầu làm cô ấy choáng ngợp.