overtake
/ˌəʊvəˈteɪk/
Âm tiết o·ver·take
Trọng âm o-ver-TAKE
Phân tích Phonics
o
/əʊ/
âm oa
ver
/və/
schwa
take
/teɪk/
a_e dài
Nghĩa
vượt qua
Tham chiếu phát âm
💡
o=/əʊ/(go) + ver=/və/(river) + take=/teɪk/(take)
Ví dụ
The car tried to overtake the truck on the highway.
Chiếc xe cố vượt qua chiếc xe tải trên đường cao tốc.