outlaw
/ˈaʊt.lɔː/
Âm tiết out·law
Trọng âm OUT-law
Phân tích Phonics
out
/aʊt/
ou đôi
law
/lɔː/
au/aw
Nghĩa
kẻ sống ngoài vòng pháp luật
Tham chiếu phát âm
💡
out=/aʊt/(out) + law=/lɔː/(law)
Ví dụ
The outlaw hid in the mountains for years.
Tên sống ngoài vòng pháp luật đã trốn trong núi nhiều năm.