outing
/ˈaʊtɪŋ/
Âm tiết out·ing
Trọng âm OUT-ing
Phân tích Phonics
out
/aʊt/
ow đôi
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
chuyến đi chơi ngắn, dã ngoại
Tham chiếu phát âm
💡
out=/aʊt/ (out) + ing=/ɪŋ/ (singing)
Ví dụ
We went on a family outing to the beach.
Chúng tôi có một chuyến đi chơi gia đình đến bãi biển.