outdoor
/ˈaʊt.dɔːr/
Âm tiết out·door
Trọng âm OUT-door
Phân tích Phonics
out
/aʊt/
ou đôi
door
/dɔːr/
oo ngắn
Nghĩa
ngoài trời, thuộc về ngoài trời
Tham chiếu phát âm
💡
out=/aʊt/(out) + door=/dɔːr/(door)
Ví dụ
We enjoy outdoor activities in summer.
Chúng tôi thích các hoạt động ngoài trời vào mùa hè.