out

/aʊt/
Âm tiết out
Trọng âm OUT

Phân tích Phonics

ou
/aʊ/
ou đôi
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

ra ngoài; ở bên ngoài

Tham chiếu phát âm

💡

ou=/aʊ/(house) + t=/t/(time)

Ví dụ

Please go out and close the door.

Làm ơn đi ra ngoài và đóng cửa lại.