ouch
/aʊtʃ/
Âm tiết ouch
Trọng âm OUCH
Phân tích Phonics
ou
/aʊ/
ou đôi
ch
/tʃ/
âm ch
Nghĩa
thán từ diễn tả cảm giác đau đột ngột
Tham chiếu phát âm
💡
ou=/aʊ/(out) + ch=/tʃ/(chair)
Ví dụ
Ouch! That needle hurts.
Ái! Cái kim đó đau quá.