others
/ˈʌðərz/
Âm tiết oth·ers
Trọng âm OTH-ers
Phân tích Phonics
oth
/ʌð/
th hữu thanh
er
/ər/
schwa r
s
/z/
s hữu thanh
Nghĩa
những người khác; những thứ khác
Tham chiếu phát âm
💡
o=/ʌ/(other) + th=/ð/(this) + er=/ər/(teacher) + s=/z/(dogs)
Ví dụ
Some students like math, while others prefer art.
Một số học sinh thích toán, trong khi những người khác thích nghệ thuật.