orthodox
/ˈɔːrθədɒks/
Âm tiết or·tho·dox
Trọng âm OR-tho-dox
Phân tích Phonics
or
/ɔːr/
âm or
th
/θ/
th vô thanh
o
/ə/
schwa
dox
/dɒks/
âm o ngắn
Nghĩa
chính thống, theo truyền thống
Tham chiếu phát âm
💡
or=/ɔːr/(order) + th=/θ/(think) + o=/ə/(about) + dox=/dɒks/(box)
Ví dụ
He has very orthodox views on education.
Anh ấy có quan điểm rất chính thống về giáo dục.