orphan
/ˈɔːr.fən/
Âm tiết or·phan
Trọng âm OR-phan
Phân tích Phonics
or
/ɔːr/
r控元音
ph
/f/
âm ph
an
/ən/
schwa
Nghĩa
trẻ mồ côi
Tham chiếu phát âm
💡
or=/ɔːr/(for) + ph=/f/(phone) + an=/ən/(about)
Ví dụ
The orphan was adopted by a kind family.
Đứa trẻ mồ côi đã được một gia đình tốt bụng nhận nuôi.