ornamental
/ˌɔːrnəˈmentl/
Âm tiết or·na·men·tal
Trọng âm or-na-MEN-tal
Phân tích Phonics
or
/ɔːr/
âm or
na
/nə/
schwa
men
/men/
e ngắn
tal
/təl/
le âm tiết
Nghĩa
thuộc về trang trí; dùng để làm đẹp
Tham chiếu phát âm
💡
or=/ɔːr/(or) + na=/nə/(banana) + men=/men/(men) + tal=/təl/(metal)
Ví dụ
The garden has several ornamental trees.
Khu vườn có một số cây cảnh.