oriental

/ˌɔːriˈentəl/
Âm tiết o·ri·en·tal
Trọng âm o-ri-EN-tal

Phân tích Phonics

o
/ɔː/
âm tiết mở dài
ri
/ri/
âm r
en
/en/
nguyên âm ngắn
tal
/təl/
schwa

Nghĩa

thuộc phương Đông, đặc biệt là châu Á

Tham chiếu phát âm

💡

o=/ɔː/(or) + ri=/ri/(river) + en=/en/(pen) + tal=/təl/(total)

Ví dụ

The museum has a large collection of oriental art.

Bảo tàng có một bộ sưu tập nghệ thuật phương Đông lớn.