orient

/ˈɔːriənt/
Âm tiết o·ri·ent
Trọng âm O-ri-ent

Phân tích Phonics

o
/ɔː/
o dài
ri
/ri/
âm r
ent
/ənt/
schwa

Nghĩa

định hướng; giúp làm quen

Tham chiếu phát âm

💡

or=/ɔː/(order) + ri=/ri/(ring) + ent=/ənt/(parent)

Ví dụ

The map will help you orient yourself in the city.

Bản đồ sẽ giúp bạn định hướng trong thành phố.