organ
/ˈɔːrɡən/
Âm tiết or·gan
Trọng âm OR-gan
Phân tích Phonics
or
/ɔːr/
âm or
gan
/ɡən/
schwa
Nghĩa
cơ quan; đàn organ
Tham chiếu phát âm
💡
or=/ɔːr/(or) + gan=/ɡən/(began)
Ví dụ
The heart is a vital organ in the human body.
Tim là một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người.