orchestra

/ˈɔːrkɪstrə/
Âm tiết or·ches·tra
Trọng âm OR-ches-tra

Phân tích Phonics

or
/ɔːr/
âm or
ch
/k/
c cứng
es
/ɪs/
i ngắn
tra
/trə/
schwa

Nghĩa

dàn nhạc giao hưởng

Tham chiếu phát âm

💡

or=/ɔːr/(or) + ch=/k/(school) + es=/ɪs/(bus) + tra=/trə/(extra)

Ví dụ

The orchestra performed a beautiful symphony.

Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn một bản nhạc tuyệt đẹp.