orange

/ˈɔːrɪndʒ/
Âm tiết or·ange
Trọng âm OR-ange

Phân tích Phonics

or
/ɔːr/
âm or
a
/ɪ/
schwa
nge
/ndʒ/
g mềm

Nghĩa

quả cam; màu cam

Tham chiếu phát âm

💡

or=/ɔːr/(for) + i=/ɪ/(sit) + n=/(n)/ + ge=/dʒ/(giant)

Ví dụ

I eat an orange every day.

Tôi ăn một quả cam mỗi ngày.