or

/ɔːr/
Âm tiết or
Trọng âm OR

Phân tích Phonics

or
/ɔːr/
r控元音

Nghĩa

hoặc (dùng để nối lựa chọn)

Tham chiếu phát âm

💡

or=/ɔːr/ (giống for /fɔːr/ bỏ âm f)

Ví dụ

Would you like tea or coffee?

Bạn muốn uống trà hay cà phê?