option
/ˈɑpʃən/
Âm tiết op·tion
Trọng âm OP-tion
Phân tích Phonics
op
/ɑp/
o ngắn
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
sự lựa chọn
Tham chiếu phát âm
💡
op=/ɑp/(stop) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
You have the option to work from home.
Bạn có lựa chọn làm việc tại nhà.