optic

/ˈɑːptɪk/
Âm tiết op·tic
Trọng âm OP-tic

Phân tích Phonics

op
/ɑːp/
o ngắn
tic
/tɪk/
i ngắn

Nghĩa

thuộc về mắt; thị giác

Tham chiếu phát âm

💡

o=/ɑː/(hot) + ptic=/ptɪk/(septic)

Ví dụ

The optic nerve connects the eye to the brain.

Dây thần kinh thị giác kết nối mắt với não.