opposition
/ˌɒpəˈzɪʃən/
Âm tiết op·po·si·tion
Trọng âm op-po-SI-tion
Phân tích Phonics
op
/ɒp/
o ngắn
po
/pə/
schwa
si
/zɪ/
s hữu thanh
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự phản đối; sự đối lập
Tham chiếu phát âm
💡
op=/ɒp/(option) + po=/pə/(support) + si=/zɪ/(visit) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The new law faced strong opposition from the public.
Luật mới đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ từ công chúng.