opposite

/ˈɒpəzɪt/
Âm tiết op·po·site
Trọng âm OP-po-site

Phân tích Phonics

op
/ɒp/
o ngắn
po
/ə/
schwa
site
/zɪt/
s hữu thanh

Nghĩa

đối lập; ở phía đối diện

Tham chiếu phát âm

💡

op=/ɒp/(top) + po=/ə/(about) + site=/zɪt/(visit)

Ví dụ

They have opposite opinions on this issue.

Họ có ý kiến đối lập về vấn đề này.