operator

/ˈɑːpəreɪtər/
Âm tiết op·er·a·tor
Trọng âm OP-er-a-tor

Phân tích Phonics

op
/ɑp/
o ngắn
er
/ər/
schwa r
a
/eɪ/
a_e dài
tor
/tər/
hỗn hợp tr

Nghĩa

người vận hành; (toán/tin học) toán tử

Tham chiếu phát âm

💡

op=/ɑp/(option) + er=/ər/(teacher) + a=/eɪ/(cake) + tor=/tər/(actor)

Ví dụ

The operator answered the phone quickly.

Nhân viên tổng đài đã trả lời điện thoại rất nhanh.