operative

/ˈɑːpərətɪv/
Âm tiết op·er·a·tive
Trọng âm OP-er-a-tive

Phân tích Phonics

op
/ɑːp/
o ngắn
er
/ər/
r控元音
a
/ə/
schwa
tive
/tɪv/
âm -ture

Nghĩa

đang hoạt động; có hiệu lực; nhân viên điều hành

Tham chiếu phát âm

💡

op=/ɑːp/(option) + er=/ər/(teacher) + a=/ə/(about) + tive=/tɪv/(active)

Ví dụ

The new policy is now operative across the company.

Chính sách mới hiện đang được áp dụng trên toàn công ty.