opening
/ˈoʊpənɪŋ/
Âm tiết o·pen·ing
Trọng âm O-pen-ing
Phân tích Phonics
o
/oʊ/
âm tiết mở
pen
/pɛn/
e ngắn
ing
/ɪŋ/
ng mũi
Nghĩa
sự bắt đầu; chỗ mở
Tham chiếu phát âm
💡
o=/oʊ/(go) + pen=/pɛn/(pen) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
The opening of the store is at nine o'clock.
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.