olympics

/əˈlɪmpɪks/
Âm tiết o·lym·pics
Trọng âm o-LYMP-ics

Phân tích Phonics

o
/ə/
schwa
lym
/lɪm/
i ngắn
pics
/pɪks/
i ngắn

Nghĩa

Thế vận hội Olympic

Tham chiếu phát âm

💡

o=/ə/(about) + lym=/lɪm/(limit) + pics=/pɪks/(picks)

Ví dụ

She dreams of competing in the Olympics one day.

Cô ấy mơ ước một ngày nào đó được thi đấu tại Thế vận hội.