often

/ˈɔːfən/
Âm tiết of·ten
Trọng âm OF-ten

Phân tích Phonics

of
/ɔf/
o ngắn
ten
/tən/
schwa

Nghĩa

thường xuyên

Tham chiếu phát âm

💡

of=/ɔf/(off) + ten=/tən/(cotton)

Ví dụ

I often read before bed.

Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ.