office

/ˈɒfɪs/
Âm tiết of·fice
Trọng âm OF-fice

Phân tích Phonics

of
/ɒf/
o ngắn
fice
/fɪs/
c mềm

Nghĩa

văn phòng

Tham chiếu phát âm

💡

off=/ɒf/(off) + ice=/ɪs/(kiss)

Ví dụ

She works in a small office downtown.

Cô ấy làm việc trong một văn phòng nhỏ ở trung tâm thành phố.