oceanic

/ˌoʊʃiˈænɪk/
Âm tiết o·ce·an·ic
Trọng âm o-ce-AN-ic

Phân tích Phonics

o
/oʊ/
o dài
ce
/ʃi/
c mềm
an
/æn/
a ngắn
ic
/ɪk/
schwa yếu

Nghĩa

thuộc về đại dương; hải dương

Tham chiếu phát âm

💡

o=/oʊ/(go) + ce=/ʃi/(ocean) + an=/æn/(man) + ic=/ɪk/(music)

Ví dụ

Oceanic currents strongly affect the global climate.

Các dòng hải lưu đại dương ảnh hưởng mạnh đến khí hậu toàn cầu.