occurrence

/əˈkʌrəns/
Âm tiết oc·cur·rence
Trọng âm oc-CUR-rence

Phân tích Phonics

o
/ə/
schwa
cc
/k/
ck /k/
ur
/ʌr/
ur r-hóa
r
/r/
r cuộn
ence
/əns/
schwa

Nghĩa

sự việc, sự xảy ra

Tham chiếu phát âm

💡

o=/ə/(about) + cc=/k/(account) + ur=/ʌr/(turn) + ence=/əns/(science)

Ví dụ

This is a rare occurrence in nature.

Đây là một sự việc hiếm gặp trong tự nhiên.