occupation

/ˌɑːkjuˈpeɪʃən/
Âm tiết oc·cu·pa·tion
Trọng âm oc-cu-PA-tion

Phân tích Phonics

oc
/ɑk/
o ngắn
cu
/ju/
u-e dài
pa
/peɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

nghề nghiệp

Tham chiếu phát âm

💡

oc=/ɑk/(octopus) + cu=/ju/(cute) + pa=/peɪ/(pay) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Her occupation is teaching English.

Nghề nghiệp của cô ấy là dạy tiếng Anh.