occasional

/əˈkeɪʒənəl/
Âm tiết oc·ca·sion·al
Trọng âm oc-ca-SION-al

Phân tích Phonics

oc
/ə/
schwa
ca
/keɪ/
a_e dài
sion
/ʒən/
sion
al
/əl/
schwa

Nghĩa

thỉnh thoảng xảy ra

Tham chiếu phát âm

💡

o=/ə/(about) + ca=/keɪ/(cake) + sion=/ʒən/(vision) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

He makes occasional visits to his hometown.

Anh ấy thỉnh thoảng về thăm quê.