obscene
/əbˈsiːn/
Âm tiết ob·scene
Trọng âm ob-SCENE
Phân tích Phonics
ob
/əb/
schwa
scene
/siːn/
hỗn sc
Nghĩa
khiêu dâm, đồi trụy
Tham chiếu phát âm
💡
ob=/əb/(about) + scene=/siːn/(scene)
Ví dụ
The movie was banned because it contained obscene language.
Bộ phim bị cấm vì chứa ngôn ngữ khiêu dâm.