obligation
/ˌɒblɪˈɡeɪʃən/
Âm tiết ob·li·ga·tion
Trọng âm ob-li-GA-tion
Phân tích Phonics
ob
/ɒb/
o ngắn
li
/lɪ/
i ngắn
ga
/ɡeɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
nghĩa vụ, trách nhiệm
Tham chiếu phát âm
💡
ob=/ɒb/(object) + li=/lɪ/(limit) + ga=/ɡeɪ/(gate) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Parents have an obligation to care for their children.
Cha mẹ có nghĩa vụ chăm sóc con cái.