objective
/əbˈdʒektɪv/
Âm tiết ob·jec·tive
Trọng âm ob-JEC-tive
Phân tích Phonics
ob
/əb/
schwa
jec
/dʒek/
đuôi dge
tive
/tɪv/
i ngắn
Nghĩa
khách quan; mục tiêu
Tham chiếu phát âm
💡
ob=/əb/(about) + jec=/dʒek/(project) + tive=/tɪv/(active)
Ví dụ
We need to stay objective when making decisions.
Chúng ta cần giữ thái độ khách quan khi đưa ra quyết định.