obey

/əˈbeɪ/
Âm tiết o·bey
Trọng âm o-BEY

Phân tích Phonics

o
/ə/
schwa
bey
/beɪ/
y nguyên âm i

Nghĩa

vâng lời, tuân theo

Tham chiếu phát âm

💡

o=/ə/(about) + bey=/beɪ/(they)

Ví dụ

Children should obey their parents.

Trẻ em nên vâng lời cha mẹ.