oak
/oʊk/
Âm tiết oak
Trọng âm OAK
Phân tích Phonics
oa
/oʊ/
o dài
k
/k/
th vô thanh
Nghĩa
cây sồi; gỗ sồi
Tham chiếu phát âm
💡
oa=/oʊ/(boat) + k=/k/(kite)
Ví dụ
The old oak stands in the center of the park.
Cây sồi cổ thụ đứng ở giữa công viên.