nursing
/ˈnɜːrsɪŋ/
Âm tiết nur·sing
Trọng âm NUR-sing
Phân tích Phonics
nur
/nɜːr/
r控元音
sing
/sɪŋ/
ng mũi
Nghĩa
ngành điều dưỡng; sự chăm sóc
Tham chiếu phát âm
💡
nur=/nɜːr/(nurse) + sing=/sɪŋ/(sing)
Ví dụ
She is studying nursing at college.
Cô ấy đang học ngành điều dưỡng ở trường đại học.