nurse
/nɜːrs/
Âm tiết nurse
Trọng âm NURSE
Phân tích Phonics
n
/n/
âm phụ âm
ur
/ɜːr/
r控元音
s
/s/
th vô thanh
e
/∅/
chữ câm
Nghĩa
y tá
Tham chiếu phát âm
💡
n=/n/(no) + ur=/ɜːr/(turn) + s=/s/(sun)
Ví dụ
The nurse takes care of the patients.
Y tá chăm sóc bệnh nhân.