nowadays

/ˈnaʊədeɪz/
Âm tiết now·a·days
Trọng âm NOW-a-days

Phân tích Phonics

now
/naʊ/
ow đôi
a
/ə/
schwa
days
/deɪz/
ai dài

Nghĩa

ngày nay; hiện nay

Tham chiếu phát âm

💡

now=/naʊ/(now) + a=/ə/(about) + days=/deɪz/(days)

Ví dụ

Nowadays, many people work from home.

Ngày nay, nhiều người làm việc tại nhà.