notation
/noʊˈteɪʃən/
Âm tiết no·ta·tion
Trọng âm no-TA-tion
Phân tích Phonics
no
/noʊ/
o dài
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
ký hiệu; hệ thống ký hiệu
Tham chiếu phát âm
💡
no=/noʊ/(no) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Musical notation helps musicians read music.
Ký hiệu âm nhạc giúp các nhạc sĩ đọc bản nhạc.