norm

/nɔːrm/
Âm tiết norm
Trọng âm NORM

Phân tích Phonics

n
/n/
ng mũi
or
/ɔːr/
r控元音
m
/m/
âm m

Nghĩa

chuẩn mực, thông lệ

Tham chiếu phát âm

💡

n=/n/(no) + or=/ɔːr/(for) + m=/m/(me)

Ví dụ

Respecting others is the norm in this company.

Tôn trọng người khác là chuẩn mực ở công ty này.