nonfiction
/ˌnɑnˈfɪkʃən/
Âm tiết non·fic·tion
Trọng âm non-FIC-tion
Phân tích Phonics
non
/nɑn/
o ngắn
fic
/fɪk/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
văn học phi hư cấu
Tham chiếu phát âm
💡
non=/nɑn/(nonstop) + fic=/fɪk/(fiction) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
She prefers reading nonfiction books about history.
Cô ấy thích đọc sách phi hư cấu về lịch sử.